chiếu cố

verb
  1. To make allowance for, to consider, to grant privileges to
  2. To condescend, to deign
    • cám ơn ngài đã chiếu cố quá bộ đến nhà
      thank you for having deigned to come (for the great honour you did me by coming)
chiếu cố
Ông chủ chiếu cố đến hoàn cảnh khó khăn của nhân viên.